Press ESC to close

Or check our Popular Categories...
1 Min Read
0 40

読解 日本語には「分別ができる」という表現がある。この分別はどのようにしてでき上がるのだろうか。それは、直立して自由に使えるようになった二本の手によってである。言葉による思考や推論が発達する以前に、子供は既に手によって分別ができる。人間の手は、脳よりも一足先に分別し、考えるのである。

Continue Reading
2 Min Read
0 6

意味 Trở nên không, mất đi khả năng 例文 来月から、このアプリは無料で使えなくなります。 Từ tháng sau, ứng dụng này không thể dùng miễn phí nữa. 若い時より運動ができなくなりました。 Tôi không thể vận động được như hồi trẻ nữa. 電車が止まって、家に帰れなくなりました Xe điện dừng, nên không thể…

Continue Reading
2 Min Read
0 2

意味 → Chỉ (mang tính ít ỏi), ngoài ~ ra thì không 例文 今いま、300円さんびゃくえんしか持もっていません。少すくないです。 Giờ chỉ có 300 yen thôi. Ít lắm. 私わたしのクラスには、4人よにんしかいません。少すくないです。 Lớp tôi chỉ có 4 người. Ít lắm. 私わたしは日本人にほんじんの友ともだちが少すくないです。2人ふたりぐらいしかいません。 Tôi rất ít bạn người Nhật. Chỉ 2…

Continue Reading
4 Min Read
0 10

意味 → Diễn tả hành động đang diễn ra 例文 窓まどが開あいていますから、涼すずしいです。 Vì cửa đang mở nên mát. 花瓶かびんが割われています。猫ねこがやったのかな。 Bình hoa đang bể. Mèo nó làm hả ta. ドアの鍵かぎが掛かかっています。どうしよう。家いえに入はいれません。 Cửa đang khoá. Làm sao đây. Không thể vào nhà. 財布さいふには1,000せん円えんぐらい入はいっています。お菓子かしなら買かえますよ。 Trong…

Continue Reading
6 Min Read
0 14

意味 → Thực hiện trước hành động gì đó (làm sẵn, làm trước) → Tạm thời giữ nguyên tình trạng (そのまま、このまま) → Làm xong trả lại vị trí cũ → Biện pháp xử lý 例文 明日あしたのプレゼンのために、準備じゅんびしておきます。 Tôi chuẩn bị trước…

Continue Reading
2 Min Read
0 5

意味 → Xin lời khuyên từ người khác → Đưa ra lời khuyên cho người khác 例文 上着を買いたいですが、どこで買ったらいいですか。→ そこで買ったらいいですよ。 → Tôi muốn mua áo khoác, mua ở đâu thì được? → Mua ở chỗ kia được đó. キャンプに行く時、何を持っていけばいいですか。 → Khi…

Continue Reading